Tháng 11 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt chuyển nhà (nhập trạch) tháng 11 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc chuyển nhà (nhập trạch) trong tháng 11/2027: 3/11 (âm lịch 6/10), 29/11 (âm lịch 2/11), 16/11 (âm lịch 19/10).
Ngày tốt chuyển nhà (nhập trạch) đẹp nhất tháng 11 năm 2027
Thứ tư, 3/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 6/10, ngày Bính Tuất, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến hợp việc này, sao Sâm (cát tú), lịch ghi nên: Chuyển chỗ ở.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Mậu Thìn, Nhâm Thìn.
Thứ hai, 29/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 2/11, ngày Nhâm Tý, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), sao Tất (cát tú), lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ.
Thứ ba, 16/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 19/10, ngày Kỷ Hợi, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Kiến hợp việc này, sao Vĩ (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ.
Thứ hai, 1/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 4/10, ngày Giáp Thân, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Tất (cát tú), lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần.
Thứ hai, 8/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 11/10, ngày Tân Mão, hắc đạo, trực Định.
Vì sao: trực Định hợp việc này, sao Trương (cát tú), lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu.
Tất cả các ngày trong tháng 11/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai, 1/11 | 4/10 | Giáp Thân | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Mậu Dần |
| Thứ ba, 2/11 | 5/10 | Ất Dậu | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Kỷ Mão |
| Thứ tư, 3/11 | 6/10 | Bính Tuất | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ năm, 4/11 | 7/10 | Đinh Hợi | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ sáu, 5/11 | 8/10 | Mậu Tý | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thứ bảy, 6/11 | 9/10 | Kỷ Sửu | Bình | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Đinh Mùi |
| Chủ nhật, 7/11 | 10/10 | Canh Dần | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Thân, Nhâm Thân |
| Thứ hai, 8/11 | 11/10 | Tân Mão | Định | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Dậu, Quý Dậu |
| Thứ ba, 9/11 | 12/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Bính Tuất |
| Thứ tư, 10/11 | 13/10 | Quý Tỵ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Đinh Hợi |
| Thứ năm, 11/11 | 14/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thứ sáu, 12/11 | 15/10 | Ất Mùi | Thành | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thứ bảy, 13/11 | 16/10 | Bính Thân | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Nhâm Dần |
| Chủ nhật, 14/11 | 17/10 | Đinh Dậu | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Quý Mão |
| Thứ hai, 15/11 | 18/10 | Mậu Tuất | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Thìn, Canh Thìn |
| Thứ ba, 16/11 | 19/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Tỵ, Tân Tỵ |
| Thứ tư, 17/11 | 20/10 | Canh Tý | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ năm, 18/11 | 21/10 | Tân Sửu | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Mùi, Quý Mùi |
| Thứ sáu, 19/11 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Canh Thân |
| Thứ bảy, 20/11 | 23/10 | Quý Mão | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Chủ nhật, 21/11 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ hai, 22/11 | 25/10 | Ất Tỵ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Hợi, Quý Hợi |
| Thứ ba, 23/11 | 26/10 | Bính Ngọ | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Canh Tý |
| Thứ tư, 24/11 | 27/10 | Đinh Mùi | Thành | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| Thứ năm, 25/11 | 28/10 | Mậu Thân | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Canh Dần |
| Thứ sáu, 26/11 | 29/10 | Kỷ Dậu | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Tân Mão |
| Thứ bảy, 27/11 | 30/10 | Canh Tuất | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Mậu Thìn |
| Chủ nhật, 28/11 | 1/11 | Tân Hợi | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thứ hai, 29/11 | 2/11 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ ba, 30/11 | 3/11 | Quý Sửu | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 năm 2027 ngày nào tốt để chuyển nhà (nhập trạch)?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc chuyển nhà (nhập trạch) trong tháng 11/2027 dương lịch là 3/11 (âm 6/10), 29/11 (âm 2/11), 16/11 (âm 19/10), 1/11 (âm 4/10), 8/11 (âm 11/10). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.