Thứ hai, 15/11/2027

Ngày 15/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 18/10

Ngày 18 tháng 10 âm lịch

Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 15/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Mắc màn, May cắt áo quần, Cưới hỏi, Kê giường, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm chuồng gia súc.

Kỵ: Mua sắm tài sản, đất đai, Đóng thuyền, Khai quang, Đào giếng, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túTâm (Hồ, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtÍch Hậu, Kim Quỹ
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Dương
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.