Chủ nhật, 14/11/2027
Ngày 14/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 17/10
Đinh Dậu · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 14/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Xuất hành, Động thổ, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Tháo dỡ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Thượng lương, Sửa chữa, xây dựng, Nhập liệm, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa, An táng, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Dậu (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Quý Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.