Thứ hai, 22/11/2027
Ngày 22/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 25/10
Ngày 25 tháng 10 âm lịch
Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 22/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông (vào tiết Tiểu tuyết hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Tân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kính An |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.