Thứ sáu, 12/11/2027
Ngày 12/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 15/10
Ngày 15 tháng 10 âm lịch
Ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thành
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 12/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Trồng trọt, Nhận gia súc, An táng, Sửa mộ, Dựng bia.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.