Thứ năm, 11/11/2027
Ngày 11/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 14/10
Giáp Ngọ · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 11/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Điêu khắc, Chuyển chỗ ở, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Động thổ, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Sửa chữa, xây dựng, Đặt móng, Lắp cửa, Kê giường, Dựng miếu, Nhập tài, Đào ao, Làm chuồng gia súc, Chăn nuôi.
Kỵ: Thượng lương, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Lợp mái nhà, Đóng thuyền.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Giác (Giao, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.