Thứ bảy, 27/11/2027

Ngày 27/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 30/10

Ngày 30 tháng 10 âm lịch

Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 27/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cắt tóc, Mua sắm tài sản, đất đai, Lấp hang lỗ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Đào giếng, Khai quang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu tuyết
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.