Thứ tư, 03/11/2027
Ngày 3/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/10
Bính Tuất · Hoàng đạo · trực Kiến
Tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 3/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Mua sắm tài sản, đất đai, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Họp mặt thân hữu, Chuyển chỗ ở, Dựng cột, Thượng lương, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà, Lắp cửa, Tháo nước, Bắt thú, Nhận gia súc.
Kỵ: Dựng miếu, Đóng thuyền, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Sâm (Viên, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.