Thứ năm, 04/11/2027
Ngày 4/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 7/10
Ngày 7 tháng 10 âm lịch
Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ
Ngày 4/11/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 4/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Xuất hành, Làm xe cộ, nông cụ, Làm chuồng gia súc, Lễ trưởng thành (quan kê), May cắt áo quần, Làm xà nhà, Điêu khắc, Họp mặt thân hữu, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp máy móc, Khai trương, Quét dọn nhà.
Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Sửa mộ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Tỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.