Thứ sáu, 05/11/2027

Ngày 5/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 8/10

Ngày 8 tháng 10 âm lịch

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 5/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Họp mặt thân hữu, Giao dịch, Nhập tài, Đan lưới, Thuần dưỡng trâu ngựa.

Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Cầu phúc, Cưới hỏi.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túQuỷ (Dương, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.