Thứ bảy, 06/11/2027
Ngày 6/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 9/10
Ngày 9 tháng 10 âm lịch
Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Ngày 6/11/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 6/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Làm chuồng gia súc, Sửa sang tường rào, Sửa đường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Kê giường, Đào giếng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Phúc Sinh |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.