Thứ năm, 25/11/2027
Ngày 25/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 28/10
Ngày 28 tháng 10 âm lịch
Ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thu
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
Việc nên làm ngày 25/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Đan lưới, Quét dọn nhà.
Kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Kê giường, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Dần, Canh Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Trừ Thần |
| Sao xấu | Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Địa Nang, Ngũ Ly, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.