Thứ tư, 17/11/2027

Ngày 17/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 20/10

Ngày 20 tháng 10 âm lịch

Ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Trừ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 17/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Nhận người vào ở, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Lắp cửa, Trồng trọt, Động thổ, Họp mặt thân hữu, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Lợp mái nhà, An táng.

Kỵ: Làm bếp, Kê giường.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tý (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungBính Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.