Thứ bảy, 20/11/2027
Ngày 20/11/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/10
Ngày 23 tháng 10 âm lịch
Ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 20/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Cầu phúc, Nhận người vào ở, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Mua sắm tài sản, đất đai, Đào giếng, Kiện tụng, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tử Khí, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ, Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.