Tháng 10 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt chuyển nhà (nhập trạch) tháng 10 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc chuyển nhà (nhập trạch) trong tháng 10/2027: 30/10 (âm lịch 2/10), 5/10 (âm lịch 6/9), 23/10 (âm lịch 24/9).
Ngày tốt chuyển nhà (nhập trạch) đẹp nhất tháng 10 năm 2027
Thứ bảy, 30/10/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 2/10, ngày Nhâm Ngọ, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành hợp việc này, sao Vị (cát tú), lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý.
Thứ ba, 5/10/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 6/9, ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành hợp việc này, lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi.
Thứ bảy, 23/10/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 24/9, ngày Ất Hợi, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ.
Thứ hai, 11/10/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 12/9, ngày Quý Hợi, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), sao Trương (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Thứ sáu, 8/10/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 9/9, ngày Canh Thân, hoàng đạo, trực Bế.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), lịch ghi nên: Nhập trạch (vào nhà mới).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần.
Tất cả các ngày trong tháng 10/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ sáu, 1/10 | 2/9 | Quý Sửu | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
| Thứ bảy, 2/10 | 3/9 | Giáp Dần | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Mậu Thân |
| Chủ nhật, 3/10 | 4/9 | Ất Mão | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
| Thứ hai, 4/10 | 5/9 | Bính Thìn | Nguy | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ ba, 5/10 | 6/9 | Đinh Tỵ | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Hợi, Quý Hợi |
| Thứ tư, 6/10 | 7/9 | Mậu Ngọ | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Bính Tý |
| Thứ năm, 7/10 | 8/9 | Kỷ Mùi | Khai | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thứ sáu, 8/10 | 9/9 | Canh Thân | Bế | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Dần, Nhâm Dần |
| Thứ bảy, 9/10 | 10/9 | Tân Dậu | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Mão, Quý Mão |
| Chủ nhật, 10/10 | 11/9 | Nhâm Tuất | Kiến | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Bính Thìn |
| Thứ hai, 11/10 | 12/9 | Quý Hợi | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
| Thứ ba, 12/10 | 13/9 | Giáp Tý | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ tư, 13/10 | 14/9 | Ất Sửu | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thứ năm, 14/10 | 15/9 | Bính Dần | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Nhâm Thân |
| Thứ sáu, 15/10 | 16/9 | Đinh Mão | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Quý Dậu |
| Thứ bảy, 16/10 | 17/9 | Mậu Thìn | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Tuất, Canh Tuất |
| Chủ nhật, 17/10 | 18/9 | Kỷ Tỵ | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Hợi, Tân Hợi |
| Thứ hai, 18/10 | 19/9 | Canh Ngọ | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Tý, Nhâm Tý |
| Thứ ba, 19/10 | 20/9 | Tân Mùi | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Sửu, Quý Sửu |
| Thứ tư, 20/10 | 21/9 | Nhâm Thân | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Canh Dần |
| Thứ năm, 21/10 | 22/9 | Quý Dậu | Bế | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Tân Mão |
| Thứ sáu, 22/10 | 23/9 | Giáp Tuất | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ bảy, 23/10 | 24/9 | Ất Hợi | Trừ | Ngày tốtXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| Chủ nhật, 24/10 | 25/9 | Bính Tý | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ hai, 25/10 | 26/9 | Đinh Sửu | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
| Thứ ba, 26/10 | 27/9 | Mậu Dần | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Canh Thân |
| Thứ tư, 27/10 | 28/9 | Kỷ Mão | Chấp | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Tân Dậu |
| Thứ năm, 28/10 | 29/9 | Canh Thìn | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thứ sáu, 29/10 | 1/10 | Tân Tỵ | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Kỷ Hợi |
| Thứ bảy, 30/10 | 2/10 | Nhâm Ngọ | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Canh Tý |
| Chủ nhật, 31/10 | 3/10 | Quý Mùi | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Tân Sửu |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10 năm 2027 ngày nào tốt để chuyển nhà (nhập trạch)?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc chuyển nhà (nhập trạch) trong tháng 10/2027 dương lịch là 30/10 (âm 2/10), 5/10 (âm 6/9), 23/10 (âm 24/9), 11/10 (âm 12/9), 8/10 (âm 9/9). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.