Thứ ba, 05/10/2027

Ngày 5/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/9

Đinh Tỵ · Hoàng đạo · trực Thành

Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 5/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai quang, Điêu khắc, Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Thượng lương, Tháo nước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm kho, Đóng thuyền, Khai trương, Đào ao, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Treo biển.

Kỵ: Làm lễ tang, An táng, Làm hòm thọ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtTam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
Sao xấuTrùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.