Thứ ba, 12/10/2027
Ngày 12/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 13/9
Giáp Tý · Hắc đạo · trực Mãn
Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 12/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Họp mặt thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Khải toản (mở quan tài cải táng), Di quan, An táng, Làm sinh phần.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Cưới hỏi, Sửa mộ, Cầu phúc, Động thổ, Lắp cửa, Tạ thổ, Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Tý (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.