Thứ hai, 11/10/2027
Ngày 11/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 12/9
Ngày 12 tháng 9 âm lịch
Ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 11/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Thượng lương, Ghép nóc nhà, Kê giường, Làm chuồng gia súc.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Làm lễ tang, Kiện tụng, Làm cầu, Làm bếp, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Động thổ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Hợi (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Trương (Lộc, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Đinh Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.