Chủ nhật, 10/10/2027
Ngày 10/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 11/9
Nhâm Tuất · Hắc đạo · trực Kiến
Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 10/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Lắp cửa, Nhập tài, Nhận gia súc, Làm chuồng gia súc.
Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Làm lễ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi, An táng, Đào mương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Tinh (Mã, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Bính Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.