Thứ bảy, 09/10/2027

Ngày 9/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 10/9

Ngày 10 tháng 9 âm lịch

Ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 9/10/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 9/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Động thổ, Kê giường, Quét dọn nhà, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Làm bếp, Cắt móng tay móng chân, Đắp tường, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Khai quang, Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuNguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.