Thứ sáu, 08/10/2027

Ngày 8/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 9/9

Canh Thân · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 8/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Xuất hành, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Khoét mộng cột, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm sinh phần, Làm hòm thọ, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Sửa mộ.

Kỵ: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Kê giường.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíThu phân (vào tiết Hàn lộ hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túQuỷ (Dương, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Đức, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuDu Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.