Thứ năm, 07/10/2027
Ngày 7/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 8/9
Ngày 8 tháng 9 âm lịch
Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai
Ngày 7/10/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 7/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Phổ độ, Họp mặt thân hữu, Bắt thú, Săn bắn, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Đào giếng, Đào ao, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Tỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.