Thứ năm, 14/10/2027
Ngày 14/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 15/9
Ngày 15 tháng 9 âm lịch
Ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định
Ngày 14/10/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
Việc nên làm ngày 14/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cúng tế, Mua sắm tài sản, đất đai, Đắp tường, Lấp hang lỗ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Giác (Giao, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Cô Thần |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.