Thứ năm, 21/10/2027
Ngày 21/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 22/9
Quý Dậu · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 21/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Mắc màn, Cúng tế, Xuất hành, Kê giường, Chuyển chỗ ở, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Di quan, An táng.
Kỵ: Khai trương, Trồng trọt, Mua sắm tài sản, đất đai, Kiện tụng, Lắp cửa, Đào giếng, Khai quang.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Dậu (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mão, Tân Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.