Thứ sáu, 22/10/2027
Ngày 22/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/9
Ngày 23 tháng 9 âm lịch
Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Kiến
Ngày 22/10/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 22/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Làm xe cộ, nông cụ, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Lợp mái nhà, Lắp cửa, Kê giường, Làm chuồng gia súc, Thuần dưỡng trâu ngựa.
Kỵ: Xuất hàng, chi tiền, Mở kho, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Làm lễ tang, Đốn cây lấy gỗ, Đào mương, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Ngưu (Ngưu, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Canh Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.