Thứ bảy, 23/10/2027

Ngày 23/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 24/9

Ngày 24 tháng 9 âm lịch

Ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 23/10/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 23/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Làm chuồng gia súc, Quét dọn nhà.

Kỵ: Dựng miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Trồng trọt, Làm cầu, Làm bếp, Động thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíHàn lộ (vào tiết Sương giáng hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtTướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Sao xấuKiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.