Thứ hai, 04/10/2027

Ngày 4/10/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 5/9

Ngày 5 tháng 9 âm lịch

Ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 4/10/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 4/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Lắp cửa, Đặt móng, Dựng cột, Đặt tảng kê cột, Đào ao, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Ký giấy tờ, lập khế ước, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Kỵ: Cưới hỏi, Dựng miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm bếp, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtMẫu Thương, Lục Hợp, Kính An
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.