Tháng 11 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc khai trương trong tháng 11/2027: 3/11 (âm lịch 6/10), 14/11 (âm lịch 17/10), 26/11 (âm lịch 29/10).
Ngày tốt khai trương đẹp nhất tháng 11 năm 2027
Thứ tư, 3/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 6/10, ngày Bính Tuất, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến hợp việc này, sao Sâm (cát tú), lịch ghi nên: Khai trương.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Mậu Thìn, Nhâm Thìn.
Chủ nhật, 14/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 17/10, ngày Đinh Dậu, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Phòng (cát tú), lịch ghi nên: Khai trương.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Ất Mão, Quý Mão.
Thứ sáu, 26/11/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 29/10, ngày Kỷ Dậu, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Lâu (cát tú), lịch ghi nên: Khai trương.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão.
Thứ năm, 4/11/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 7/10, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), sao Tỉnh (cát tú), lịch ghi nên: Khai trương.
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.
Thứ sáu, 12/11/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 15/10, ngày Ất Mùi, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành hợp việc này.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu.
Tất cả các ngày trong tháng 11/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai, 1/11 | 4/10 | Giáp Thân | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Mậu Dần |
| Thứ ba, 2/11 | 5/10 | Ất Dậu | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Kỷ Mão |
| Thứ tư, 3/11 | 6/10 | Bính Tuất | Kiến | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ năm, 4/11 | 7/10 | Đinh Hợi | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ sáu, 5/11 | 8/10 | Mậu Tý | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| Thứ bảy, 6/11 | 9/10 | Kỷ Sửu | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Đinh Mùi |
| Chủ nhật, 7/11 | 10/10 | Canh Dần | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Thân, Nhâm Thân |
| Thứ hai, 8/11 | 11/10 | Tân Mão | Định | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Dậu, Quý Dậu |
| Thứ ba, 9/11 | 12/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Bính Tuất |
| Thứ tư, 10/11 | 13/10 | Quý Tỵ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Hợi, Đinh Hợi |
| Thứ năm, 11/11 | 14/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thứ sáu, 12/11 | 15/10 | Ất Mùi | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thứ bảy, 13/11 | 16/10 | Bính Thân | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Nhâm Dần |
| Chủ nhật, 14/11 | 17/10 | Đinh Dậu | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Quý Mão |
| Thứ hai, 15/11 | 18/10 | Mậu Tuất | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Thìn, Canh Thìn |
| Thứ ba, 16/11 | 19/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Tỵ, Tân Tỵ |
| Thứ tư, 17/11 | 20/10 | Canh Tý | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ năm, 18/11 | 21/10 | Tân Sửu | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Mùi, Quý Mùi |
| Thứ sáu, 19/11 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Canh Thân |
| Thứ bảy, 20/11 | 23/10 | Quý Mão | Định | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Chủ nhật, 21/11 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ hai, 22/11 | 25/10 | Ất Tỵ | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Hợi, Quý Hợi |
| Thứ ba, 23/11 | 26/10 | Bính Ngọ | Nguy | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Tý, Canh Tý |
| Thứ tư, 24/11 | 27/10 | Đinh Mùi | Thành | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| Thứ năm, 25/11 | 28/10 | Mậu Thân | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Dần, Canh Dần |
| Thứ sáu, 26/11 | 29/10 | Kỷ Dậu | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Mão, Tân Mão |
| Thứ bảy, 27/11 | 30/10 | Canh Tuất | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Mậu Thìn |
| Chủ nhật, 28/11 | 1/11 | Tân Hợi | Kiến | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thứ hai, 29/11 | 2/11 | Nhâm Tý | Trừ | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ ba, 30/11 | 3/11 | Quý Sửu | Mãn | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 năm 2027 ngày nào tốt để khai trương?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc khai trương trong tháng 11/2027 dương lịch là 3/11 (âm 6/10), 14/11 (âm 17/10), 26/11 (âm 29/10), 4/11 (âm 7/10), 12/11 (âm 15/10). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.