Tháng 10 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2027

Các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 10/2027: 20/10 (âm lịch 21/9), 30/10 (âm lịch 2/10), 11/10 (âm lịch 12/9).

Ngày tốt xuất hành đẹp nhất tháng 10 năm 2027

  1. Thứ tư, 20/10/2027Ngày tốt

    Âm lịch 21/9, ngày Nhâm Thân, hoàng đạo, trực Khai.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này, sao Cơ (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần.

  2. Thứ bảy, 30/10/2027Ngày tốt

    Âm lịch 2/10, ngày Nhâm Ngọ, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành hợp việc này, sao Vị (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý.

  3. Thứ hai, 11/10/2027Ngày tốt

    Âm lịch 12/9, ngày Quý Hợi, hoàng đạo, trực Trừ.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), sao Trương (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Đinh Tỵ.

  4. Thứ bảy, 23/10/2027Ngày tốt

    Âm lịch 24/9, ngày Ất Hợi, hoàng đạo, trực Trừ.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ.

  5. Thứ ba, 5/10/2027Tạm được

    Âm lịch 6/9, ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành hợp việc này.

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi.

Tất cả các ngày trong tháng 10/2027

Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.

Ngày dương lịch và âm lịch tháng 10/2027 cho việc xuất hành
Ngày dương lịchÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáGiờ hoàng đạoTuổi xung
Thứ sáu, 1/102/9Quý SửuĐịnhNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Mùi, Tân Mùi
Thứ bảy, 2/103/9Giáp DầnChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Thân, Mậu Thân
Chủ nhật, 3/104/9Ất MãoPháNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Thứ hai, 4/105/9Bính ThìnNguyNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Mậu Tuất, Nhâm Tuất
Thứ ba, 5/106/9Đinh TỵThànhTạm đượcSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Hợi, Quý Hợi
Thứ tư, 6/107/9Mậu NgọThuNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Bính Tý
Thứ năm, 7/108/9Kỷ MùiKhaiTạm đượcDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Đinh Sửu
Thứ sáu, 8/109/9Canh ThânBếTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Mậu Dần, Nhâm Dần
Thứ bảy, 9/1010/9Tân DậuBếNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Kỷ Mão, Quý Mão
Chủ nhật, 10/1011/9Nhâm TuấtKiếnTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Thìn, Bính Thìn
Thứ hai, 11/1012/9Quý HợiTrừNgày tốtSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Thứ ba, 12/1013/9Giáp TýMãnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
Thứ tư, 13/1014/9Ất SửuBìnhNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Mùi, Quý Mùi
Thứ năm, 14/1015/9Bính DầnĐịnhTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Thân, Nhâm Thân
Thứ sáu, 15/1016/9Đinh MãoChấpNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Quý Dậu
Thứ bảy, 16/1017/9Mậu ThìnPháNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Bính Tuất, Canh Tuất
Chủ nhật, 17/1018/9Kỷ TỵNguyNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Hợi, Tân Hợi
Thứ hai, 18/1019/9Canh NgọThànhTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Bính Tý, Nhâm Tý
Thứ ba, 19/1020/9Tân MùiThuNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Sửu, Quý Sửu
Thứ tư, 20/1021/9Nhâm ThânKhaiNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Dần, Canh Dần
Thứ năm, 21/1022/9Quý DậuBếTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Mão, Tân Mão
Thứ sáu, 22/1023/9Giáp TuấtKiếnNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Canh Thìn, Nhâm Thìn
Thứ bảy, 23/1024/9Ất HợiTrừNgày tốtSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Tân Tỵ, Quý Tỵ
Chủ nhật, 24/1025/9Bính TýMãnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Thứ hai, 25/1026/9Đinh SửuBìnhNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Mùi, Tân Mùi
Thứ ba, 26/1027/9Mậu DầnĐịnhNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Thân, Canh Thân
Thứ tư, 27/1028/9Kỷ MãoChấpTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Tân Dậu
Thứ năm, 28/1029/9Canh ThìnPháNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Mậu Tuất
Thứ sáu, 29/101/10Tân TỵNguyNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Kỷ Hợi
Thứ bảy, 30/102/10Nhâm NgọThànhNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Canh Tý
Chủ nhật, 31/103/10Quý MùiThuNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Tân Sửu

Xem cho tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987. Năm sinh chỉ xử lý trên trình duyệt này.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành?

Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 10/2027 dương lịch là 20/10 (âm 21/9), 30/10 (âm 2/10), 11/10 (âm 12/9), 23/10 (âm 24/9), 5/10 (âm 6/9). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.

Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?

Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?

Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.

Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.