Xem ngày tốt theo lịch truyền thống, năm 2026-2027
Xem ngày tốt xuất hành: ngày nào đẹp?
Dưới đây là 10 ngày tốt gần nhất cho việc xuất hành, tính từ hôm nay (dương lịch, kèm ngày âm lịch).
Ngày tốt xuất hành sắp tới
Thứ tư, 28/10/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 19/9, ngày Ất Hợi, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), sao Bích (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ.
Thứ tư, 4/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 26/9, ngày Nhâm Ngọ, hắc đạo, trực Thành.
Vì sao: trực Thành hợp việc này, sao Sâm (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý.
Thứ sáu, 6/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 28/9, ngày Giáp Thân, hoàng đạo, trực Khai.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai hợp việc này, lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần.
Thứ hai, 9/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 1/10, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Kiến hợp việc này, sao Trương (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.
Thứ năm, 12/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 4/10, ngày Canh Dần, hắc đạo, trực Bình.
Vì sao: trực Bình hợp việc này, sao Giác (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân.
Thứ năm, 19/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 11/10, ngày Đinh Dậu, hắc đạo, trực Khai.
Vì sao: trực Khai hợp việc này, sao Đẩu (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Ất Mão, Quý Mão.
Thứ ba, 24/11/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 16/10, ngày Nhâm Dần, hắc đạo, trực Bình.
Vì sao: trực Bình hợp việc này, sao Thất (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân.
Thứ năm, 3/12/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 25/10, ngày Tân Hợi, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Kiến hợp việc này, sao Tỉnh (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.
Thứ tư, 16/12/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 8/11, ngày Giáp Tý, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến hợp việc này, sao Cơ (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
Thứ năm, 17/12/2026Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 9/11, ngày Ất Sửu, hoàng đạo, trực Trừ.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), sao Đẩu (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi.
Trang này xem những gì khi chọn ngày xuất hành
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, ngày hắc đạo bị trừ điểm.
- Trực hợp với việc này: Kiến, Mãn, Bình, Thành, Khai. Trực không hợp: Phá, Nguy, Bế.
- Sao trong nhị thập bát tú: sao cát được cộng điểm, sao còn lại bị trừ nhẹ.
- Lịch truyền thống ghi “nên” cho: xuất hành.
- Loại các ngày kiêng kỵ chung của lịch truyền thống: Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Nguyệt tận.
- Một số ngày kiêng kỵ khác của lịch truyền thống cũng được loại ra.
- Xếp loại “ngày tốt” khi đủ điểm và không dính ngày kiêng kỵ. Khi bạn nhập năm sinh, ngày xung tuổi được đánh dấu để bạn cân nhắc.
Đây là cách chấm điểm minh bạch dựa trên lịch truyền thống, không phải lời khẳng định về điều sẽ xảy ra. Xem thêm ở trang Phương pháp.
Ngày tốt xuất hành theo tháng dương lịch
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Ngày tốt để xuất hành là ngày nào?
Trang này liệt kê 10 ngày gần nhất được đánh giá tốt cho việc xuất hành theo lịch truyền thống, tính từ hôm nay. Bạn cũng có thể chọn từng tháng dương lịch từ 11/2026 đến 12/2027 để xem tất cả các ngày.
Xem ngày xuất hành dựa vào những yếu tố nào?
Ngày được chấm điểm theo ngày hoàng đạo hay hắc đạo, trực, nhị thập bát tú, mục nên của lịch truyền thống và các ngày kiêng kỵ như Tam nương, Nguyệt kỵ. Mọi yếu tố đều có thể kiểm tra ở bảng “Trang này xem những gì”.
Có cần xem tuổi khi xuất hành không?
Nhiều người xem thêm tuổi xung với ngày. Mỗi ngày trong danh sách ghi sẵn các tuổi xung, và khung “Xem cho tuổi của bạn” sẽ đánh dấu những ngày xung với năm sinh âm lịch của bạn.
Xuất hành đầu năm hay chuyến đi thường có cần xem ngày không?
Xuất hành đầu năm là phong tục phổ biến, nhiều nhà chọn ngày và giờ hoàng đạo cho dịp này. Với các chuyến đi thường ngày, việc xem ngày hoàn toàn tùy mỗi người.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn.