Thứ tư, 28/10/2026

Ngày 19/9 âm lịch

Ất Hợi · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Làm chuồng gia súc, Quét dọn nhà.

Kỵ: Dựng miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Trồng trọt, Làm cầu, Làm bếp, Động thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtTướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
Sao xấuKiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.