Thứ tư, 04/11/2026

Ngày 26/9 âm lịch

Nhâm Ngọ · Hắc đạo · trực Thành

Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Làm xe cộ, nông cụ, Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Cúng tế, Xuất hành, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Thượng lương, Khai quang, Lợp mái nhà, Dựng giàn, Làm hòm thọ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Ngọ (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Tý, Canh Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ
Sao xấuThiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.