Thứ tư, 11/11/2026
Ngày 3/10 âm lịch
Kỷ Sửu · Hoàng đạo · trực Mãn
Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Khai quang, May cắt áo quần, Lắp cửa, Họp mặt thân hữu, Kê giường, Đan lưới, Cắt tóc.
Kỵ: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Xuất hành, Cầu phúc, An táng, Đốn cây lấy gỗ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Trồng trọt, Động thổ, Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Chẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.