Thứ ba, 10/11/2026

Ngày 2/10 âm lịch

Mậu Tý · Hắc đạo · trực Trừ

Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Nhận gia súc, Đào giếng, An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Mua sắm tài sản, đất đai, Kê giường.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túDực (Xà, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtQuan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ, Tuế Bạc
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.