Thứ ba, 17/11/2026
Ngày 17/11/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 9/10
Ất Mùi · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 17/11
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Trồng trọt, Nhận gia súc, An táng, Sửa mộ, Dựng bia.
Kỵ: Cưới hỏi, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập đông |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.