Thứ năm, 12/11/2026

Ngày 12/11/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 4/10

Canh Dần · Hắc đạo · trực Bình

Tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 12/11

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Thượng lương, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt.

Kỵ: Cầu phúc, Cúng tế, Đốn cây lấy gỗ, Đào giếng, Làm bếp, Tạ thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập đông
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungMậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuHà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.