Thứ ba, 03/11/2026
Ngày 25/9 âm lịch
Tân Tỵ · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cầu phúc, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Tỵ (nạp âm Bạch Lạp Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Kỷ Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường |
| Sao xấu | Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Dương công kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.