Thứ năm, 29/10/2026
Ngày 20/9 âm lịch
Bính Tý · Hắc đạo · trực Mãn
Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Họp mặt thân hữu, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Chuyển chỗ ở, Làm nhà vệ sinh, Nhập học, Đặt móng, Kê giường, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tạ thổ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tý (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Sương giáng |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.