Thứ sáu, 30/10/2026

Ngày 21/9 âm lịch

Đinh Sửu · Hắc đạo · trực Bình

Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Sửa đường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy)
Tiết khíSương giáng
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtMẫu Thương, Phúc Sinh
Sao xấuThiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.