Tháng 3 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2027

Các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 3/2027: 13/3 (âm lịch 6/2), 17/3 (âm lịch 10/2), 3/3 (âm lịch 26/1).

Ngày tốt xuất hành đẹp nhất tháng 3 năm 2027

  1. Thứ bảy, 13/3/2027Ngày tốt

    Âm lịch 6/2, ngày Tân Mão, hoàng đạo, trực Kiến.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến hợp việc này, lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu.

  2. Thứ tư, 17/3/2027Ngày tốt

    Âm lịch 10/2, ngày Ất Mùi, hoàng đạo, trực Định.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), sao Bích (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu.

  3. Thứ tư, 3/3/2027Ngày tốt

    Âm lịch 26/1, ngày Tân Tỵ, hoàng đạo, trực Bình.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Bảo Quang), trực Bình hợp việc này, sao Chẩn (cát tú).

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi.

  4. Thứ ba, 16/3/2027Ngày tốt

    Âm lịch 9/2, ngày Giáp Ngọ, hoàng đạo, trực Bình.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình hợp việc này, sao Thất (cát tú).

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý.

  5. Thứ năm, 25/3/2027Ngày tốt

    Âm lịch 18/2, ngày Quý Mão, hoàng đạo, trực Kiến.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến hợp việc này, sao Tỉnh (cát tú), lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu.

Tất cả các ngày trong tháng 3/2027

Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.

Ngày dương lịch và âm lịch tháng 3/2027 cho việc xuất hành
Ngày dương lịchÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáGiờ hoàng đạoTuổi xung
Thứ hai, 1/324/1Kỷ MãoTrừTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Tân Dậu
Thứ ba, 2/325/1Canh ThìnMãnTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Mậu Tuất
Thứ tư, 3/326/1Tân TỵBìnhNgày tốtSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Kỷ Hợi
Thứ năm, 4/327/1Nhâm NgọĐịnhNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Canh Tý
Thứ sáu, 5/328/1Quý MùiChấpNgày tốtDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Tân Sửu
Thứ bảy, 6/329/1Giáp ThânChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Dần, Mậu Dần
Chủ nhật, 7/330/1Ất DậuPháNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Mão, Kỷ Mão
Thứ hai, 8/31/2Bính TuấtNguyNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Mậu Thìn, Nhâm Thìn
Thứ ba, 9/32/2Đinh HợiThànhTạm đượcSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Tỵ, Quý Tỵ
Thứ tư, 10/33/2Mậu TýThuNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Thứ năm, 11/34/2Kỷ SửuKhaiNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Mùi, Đinh Mùi
Thứ sáu, 12/35/2Canh DầnBếNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Mậu Thân, Nhâm Thân
Thứ bảy, 13/36/2Tân MãoKiếnNgày tốtTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Kỷ Dậu, Quý Dậu
Chủ nhật, 14/37/2Nhâm ThìnTrừNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Bính Tuất
Thứ hai, 15/38/2Quý TỵMãnNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Hợi, Đinh Hợi
Thứ ba, 16/39/2Giáp NgọBìnhNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Tý, Nhâm Tý
Thứ tư, 17/310/2Ất MùiĐịnhNgày tốtDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Sửu, Quý Sửu
Thứ năm, 18/311/2Bính ThânChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Dần, Nhâm Dần
Thứ sáu, 19/312/2Đinh DậuPháTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Quý Mão
Thứ bảy, 20/313/2Mậu TuấtNguyNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Bính Thìn, Canh Thìn
Chủ nhật, 21/314/2Kỷ HợiThànhNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Thứ hai, 22/315/2Canh TýThuTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Thứ ba, 23/316/2Tân SửuKhaiNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Mùi, Quý Mùi
Thứ tư, 24/317/2Nhâm DầnBếTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Thân, Canh Thân
Thứ năm, 25/318/2Quý MãoKiếnNgày tốtTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Dậu, Tân Dậu
Thứ sáu, 26/319/2Giáp ThìnTrừNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Canh Tuất, Nhâm Tuất
Thứ bảy, 27/320/2Ất TỵMãnNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Tân Hợi, Quý Hợi
Chủ nhật, 28/321/2Bính NgọBìnhTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Tý, Canh Tý
Thứ hai, 29/322/2Đinh MùiĐịnhNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Sửu, Tân Sửu
Thứ ba, 30/323/2Mậu ThânChấpNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Dần, Canh Dần
Thứ tư, 31/324/2Kỷ DậuPháTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Mão, Tân Mão

Xem cho tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987. Năm sinh chỉ xử lý trên trình duyệt này.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3 năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành?

Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 3/2027 dương lịch là 13/3 (âm 6/2), 17/3 (âm 10/2), 3/3 (âm 26/1), 16/3 (âm 9/2), 25/3 (âm 18/2). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.

Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?

Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?

Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.

Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.