Tháng 6 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2027

Các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 6/2027: 5/6 (âm lịch 1/5), 10/6 (âm lịch 6/5), 20/6 (âm lịch 16/5).

Ngày tốt xuất hành đẹp nhất tháng 6 năm 2027

  1. Thứ bảy, 5/6/2027Ngày tốt

    Âm lịch 1/5, ngày Ất Mão, hoàng đạo, trực Khai.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai hợp việc này, lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu.

  2. Thứ năm, 10/6/2027Ngày tốt

    Âm lịch 6/5, ngày Canh Thân, hoàng đạo, trực Mãn.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn hợp việc này, lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).

    Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần.

  3. Chủ nhật, 20/6/2027Ngày tốt

    Âm lịch 16/5, ngày Canh Ngọ, hoàng đạo, trực Kiến.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến hợp việc này, lịch ghi nên: Xuất hành.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý.

  4. Thứ năm, 3/6/2027Ngày tốt

    Âm lịch 29/4, ngày Quý Sửu, hoàng đạo, trực Thành.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành hợp việc này, sao Đẩu (cát tú).

    Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).

    Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi.

  5. Thứ ba, 8/6/2027Ngày tốt

    Âm lịch 4/5, ngày Mậu Ngọ, hoàng đạo, trực Kiến.

    Vì sao: ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến hợp việc này, sao Thất (cát tú).

    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý.

Tất cả các ngày trong tháng 6/2027

Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.

Ngày dương lịch và âm lịch tháng 6/2027 cho việc xuất hành
Ngày dương lịchÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáGiờ hoàng đạoTuổi xung
Thứ ba, 1/627/4Tân HợiPháNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Thứ tư, 2/628/4Nhâm TýNguyNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Thứ năm, 3/629/4Quý SửuThànhNgày tốtDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Mùi, Tân Mùi
Thứ sáu, 4/630/4Giáp DầnThuNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Thân, Mậu Thân
Thứ bảy, 5/61/5Ất MãoKhaiNgày tốtTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Chủ nhật, 6/62/5Bính ThìnKhaiNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Mậu Tuất, Nhâm Tuất
Thứ hai, 7/63/5Đinh TỵBếNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Hợi, Quý Hợi
Thứ ba, 8/64/5Mậu NgọKiếnNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Giáp Tý, Bính Tý
Thứ tư, 9/65/5Kỷ MùiTrừNên tránhDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Sửu, Đinh Sửu
Thứ năm, 10/66/5Canh ThânMãnNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Mậu Dần, Nhâm Dần
Thứ sáu, 11/67/5Tân DậuBìnhNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Kỷ Mão, Quý Mão
Thứ bảy, 12/68/5Nhâm TuấtĐịnhTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Thìn, Bính Thìn
Chủ nhật, 13/69/5Quý HợiChấpNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Thứ hai, 14/610/5Giáp TýPháTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
Thứ ba, 15/611/5Ất SửuNguyTạm đượcDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Mùi, Quý Mùi
Thứ tư, 16/612/5Bính DầnThànhTạm đượcTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Thân, Nhâm Thân
Thứ năm, 17/613/5Đinh MãoThuNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Quý Dậu
Thứ sáu, 18/614/5Mậu ThìnKhaiNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Bính Tuất, Canh Tuất
Thứ bảy, 19/615/5Kỷ TỵBếNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Hợi, Tân Hợi
Chủ nhật, 20/616/5Canh NgọKiếnNgày tốtTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Bính Tý, Nhâm Tý
Thứ hai, 21/617/5Tân MùiTrừTạm đượcDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Đinh Sửu, Quý Sửu
Thứ ba, 22/618/5Nhâm ThânMãnNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Bính Dần, Canh Dần
Thứ tư, 23/619/5Quý DậuBìnhNên tránhTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Đinh Mão, Tân Mão
Thứ năm, 24/620/5Giáp TuấtĐịnhTạm đượcDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Canh Thìn, Nhâm Thìn
Thứ sáu, 25/621/5Ất HợiChấpNên tránhSửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Tân Tỵ, Quý Tỵ
Thứ bảy, 26/622/5Bính TýPháNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Chủ nhật, 27/623/5Đinh SửuNguyTạm đượcDần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)Kỷ Mùi, Tân Mùi
Thứ hai, 28/624/5Mậu DầnThànhNên tránhTý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)Giáp Thân, Canh Thân
Thứ ba, 29/625/5Kỷ MãoThuTạm đượcTý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)Ất Dậu, Tân Dậu
Thứ tư, 30/626/5Canh ThìnKhaiNên tránhDần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)Giáp Tuất, Mậu Tuất

Xem cho tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987. Năm sinh chỉ xử lý trên trình duyệt này.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6 năm 2027 ngày nào tốt để xuất hành?

Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc xuất hành trong tháng 6/2027 dương lịch là 5/6 (âm 1/5), 10/6 (âm 6/5), 20/6 (âm 16/5), 3/6 (âm 29/4), 8/6 (âm 4/5). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.

Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?

Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?

Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.

Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.