Thứ năm, 10/06/2027

Ngày 10/6/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/5

Canh Thân · Hoàng đạo · trực Mãn

Tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất

Việc nên làm ngày 10/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Nhập tài, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Dựng cột, Thượng lương, Lợp mái nhà, Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), An hương (lập bàn thờ), Đắp tường, Lấp hang lỗ, Tháo dỡ, Tháo nước, Quét dọn nhà, Làm kho, Đóng thuyền, Trồng trọt, An táng.

Kỵ: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Kê giường, Tạ thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Động thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtTướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
Sao xấuNgũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.