Thứ tư, 09/06/2027

Ngày 9/6/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 5/5

Ngày 5 tháng 5 âm lịch

Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Trừ

Ngày 9/6/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 9/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai trương, Nhập tài, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Dựng cột, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Tháo nước, An hương (lập bàn thờ), Kê giường, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Làm chuồng gia súc, Trồng trọt.

Kỵ: Làm lễ tang, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp, Đốn cây lấy gỗ, Chay đàn, lễ cúng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtTứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp
Sao xấuBát Chuyên, Câu Trần
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ, Dương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.