Thứ tư, 16/06/2027

Ngày 16/6/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 12/5

Bính Dần · Hắc đạo · trực Thành

Tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 16/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Động thổ, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Mua sắm tài sản, đất đai, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Cúng tế, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túSâm (Viên, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuĐại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.