Thứ sáu, 11/06/2027

Ngày 11/6/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 7/5

Ngày 7 tháng 5 âm lịch

Ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình

Ngày 11/6/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 11/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa sang tường rào, Sửa đường, Cắt móng tay móng chân, Tắm gội, Lễ trưởng thành (quan kê).

Kỵ: Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Xuất hành, Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
Sao xấuThiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.