Thứ bảy, 12/06/2027
Ngày 12/6/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 8/5
Nhâm Tuất · Hắc đạo · trực Định
Tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 12/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập tài, Nhập liệm, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Đào giếng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Mang chủng |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Bính Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Tử Khí, Địa Nang, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.