Tháng 6 năm 2027 dương lịch, kèm ngày âm lịch
Ngày tốt cắt tóc tháng 6 năm 2027
Các ngày được xếp cao nhất cho việc cắt tóc trong tháng 6/2027: 5/6 (âm lịch 1/5), 11/6 (âm lịch 7/5), 23/6 (âm lịch 19/5).
Ngày tốt cắt tóc đẹp nhất tháng 6 năm 2027
Thứ bảy, 5/6/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 1/5, ngày Ất Mão, hoàng đạo, trực Khai.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai hợp việc này, lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu.
Thứ sáu, 11/6/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 7/5, ngày Tân Dậu, hoàng đạo, trực Bình.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), sao Lâu (cát tú), lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão.
Thứ tư, 23/6/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 19/5, ngày Quý Dậu, hoàng đạo, trực Bình.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Minh Đường), sao Chẩn (cát tú), lịch ghi nên: Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão.
Thứ năm, 3/6/2027Ngày tốtXung tuổi bạn
Âm lịch 29/4, ngày Quý Sửu, hoàng đạo, trực Thành.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành hợp việc này, sao Đẩu (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi.
Thứ ba, 8/6/2027Tạm đượcXung tuổi bạn
Âm lịch 4/5, ngày Mậu Ngọ, hoàng đạo, trực Kiến.
Vì sao: ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), sao Thất (cát tú).
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý.
Tất cả các ngày trong tháng 6/2027
Bấm vào một ngày để xem trang chi tiết của ngày đó. Mang tính tham khảo văn hóa.
| Ngày dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba, 1/6 | 27/4 | Tân Hợi | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thứ tư, 2/6 | 28/4 | Nhâm Tý | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Ngọ, Canh Ngọ |
| Thứ năm, 3/6 | 29/4 | Quý Sửu | Thành | Ngày tốtXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Mùi, Tân Mùi |
| Thứ sáu, 4/6 | 30/4 | Giáp Dần | Thu | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Thân, Mậu Thân |
| Thứ bảy, 5/6 | 1/5 | Ất Mão | Khai | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
| Chủ nhật, 6/6 | 2/5 | Bính Thìn | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Mậu Tuất, Nhâm Tuất |
| Thứ hai, 7/6 | 3/5 | Đinh Tỵ | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Hợi, Quý Hợi |
| Thứ ba, 8/6 | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Giáp Tý, Bính Tý |
| Thứ tư, 9/6 | 5/5 | Kỷ Mùi | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thứ năm, 10/6 | 6/5 | Canh Thân | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Mậu Dần, Nhâm Dần |
| Thứ sáu, 11/6 | 7/5 | Tân Dậu | Bình | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Kỷ Mão, Quý Mão |
| Thứ bảy, 12/6 | 8/5 | Nhâm Tuất | Định | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Thìn, Bính Thìn |
| Chủ nhật, 13/6 | 9/5 | Quý Hợi | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
| Thứ hai, 14/6 | 10/5 | Giáp Tý | Phá | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ |
| Thứ ba, 15/6 | 11/5 | Ất Sửu | Nguy | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thứ tư, 16/6 | 12/5 | Bính Dần | Thành | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Nhâm Thân |
| Thứ năm, 17/6 | 13/5 | Đinh Mão | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Quý Dậu |
| Thứ sáu, 18/6 | 14/5 | Mậu Thìn | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Bính Tuất, Canh Tuất |
| Thứ bảy, 19/6 | 15/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Hợi, Tân Hợi |
| Chủ nhật, 20/6 | 16/5 | Canh Ngọ | Kiến | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Bính Tý, Nhâm Tý |
| Thứ hai, 21/6 | 17/5 | Tân Mùi | Trừ | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Đinh Sửu, Quý Sửu |
| Thứ ba, 22/6 | 18/5 | Nhâm Thân | Mãn | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Bính Dần, Canh Dần |
| Thứ tư, 23/6 | 19/5 | Quý Dậu | Bình | Ngày tốtXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Đinh Mão, Tân Mão |
| Thứ năm, 24/6 | 20/5 | Giáp Tuất | Định | Tạm đượcXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| Thứ sáu, 25/6 | 21/5 | Ất Hợi | Chấp | Nên tránhXung tuổi bạn | Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| Thứ bảy, 26/6 | 22/5 | Bính Tý | Phá | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h) | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
| Chủ nhật, 27/6 | 23/5 | Đinh Sửu | Nguy | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h) | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
| Thứ hai, 28/6 | 24/5 | Mậu Dần | Thành | Nên tránhXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h) | Giáp Thân, Canh Thân |
| Thứ ba, 29/6 | 25/5 | Kỷ Mão | Thu | Tạm đượcXung tuổi bạn | Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h) | Ất Dậu, Tân Dậu |
| Thứ tư, 30/6 | 26/5 | Canh Thìn | Khai | Nên tránhXung tuổi bạn | Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h) | Giáp Tuất, Mậu Tuất |
Xem cho tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch để đánh dấu những ngày xung với tuổi của bạn trong danh sách bên trên.
Đang xem cho năm sinh ·
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6 năm 2027 ngày nào tốt để cắt tóc?
Theo lịch truyền thống, các ngày được xếp cao nhất cho việc cắt tóc trong tháng 6/2027 dương lịch là 5/6 (âm 1/5), 11/6 (âm 7/5), 23/6 (âm 19/5), 3/6 (âm 29/4), 8/6 (âm 4/5). Bảng bên dưới có đầy đủ các ngày trong tháng.
Ngày dương lịch và âm lịch ghi trong bảng có khớp nhau không?
Có. Mỗi ngày dương lịch được đổi sang ngày âm lịch theo lịch Việt Nam (UTC+7). Bấm vào ngày để xem trang chi tiết với can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Làm sao biết ngày nào xung với tuổi của tôi?
Mỗi dòng ghi các tuổi xung với ngày đó. Bạn cũng có thể nhập năm sinh âm lịch vào khung “Xem cho tuổi của bạn”, trang sẽ đánh dấu những ngày xung ngay trên trình duyệt của bạn.
Nội dung mang tính tham khảo và tìm hiểu văn hóa, không thay thế lời khuyên chuyên môn. Cách tính ở trang Phương pháp.