Chủ nhật, 27/06/2027

Ngày 27/6/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/5

Ngày 23 tháng 5 âm lịch

Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 27/6/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 27/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Lắp máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Mắc màn, May cắt áo quần, Tháo nước, Đào ao, Đào giếng.

Kỵ: Làm bếp, Cắt tóc, Làm cầu, Làm lễ tang, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy)
Tiết khíHạ chí
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtÂm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.