Chủ nhật, 04/07/2027

Ngày 4/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 1/6

Ngày 1 tháng 6 âm lịch

Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn

Ngày 4/7/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 4/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai quang, Xuất hành, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Khoét mộng cột, Sửa chữa, xây dựng, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Treo biển, Đặt móng, Làm sinh phần, Làm hòm thọ, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng.

Kỵ: Kê giường, Xuất hàng, chi tiền, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy)
Tiết khíHạ chí
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túHư (Thử, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần)
Sao tốtTướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
Sao xấuNgũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.