Chủ nhật, 11/07/2027
Ngày 11/7/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 8/6
Tân Mão · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 11/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Trồng trọt, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ, An táng.
Kỵ: Đào giếng, Đốn cây lấy gỗ, Nhận gia súc, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Mão (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Mão (Kê, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Đại Sát |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.